Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 175 非 phi [0, 8] U+975E
非 phi
fei1, fei3
  1. (Tính) Sai, trái, không đúng.
  2. (Tính) Không giống, bất đồng. ◇Tào Phi : Vật thị nhân phi (Dữ triêu ca ) Vật vẫn như cũ (mà) người không giống xưa.
  3. (Động) Chê, trách. ◎Như: phi thánh vu pháp chê thánh, vu miệt chánh pháp.
  4. (Động) Không, không có. Cùng nghĩa với . ◇Liêu trai chí dị : Tử hữu tục cốt, chung phi tiên phẩm , (Phiên Phiên ) Chàng có cốt tục, chung quy không thành tiên được (không có phẩm chất của bậc tiên).
  5. (Phó) Chẳng phải. ◎Như: thành phi bất cao dã thành chẳng phải là chẳng cao.
  6. (Danh) Sự sai trái, sự xấu ác. ◎Như: vi phi tác đãi tác oai tác quái, làm xằng làm bậy, minh biện thị phi phân biệt phải trái.
  7. (Danh) Lầm lỗi. ◎Như: văn quá sức phi bôi vẽ bề ngoài để che lấp lỗi lầm.
  8. (Danh) Phi Châu nói tắt. Nói đủ là A-phi-lợi-gia châu .
  9. Một âm là phỉ. (Động) Hủy báng, phỉ báng. Thông phỉ .

南非 nam phi
非常 phi thường
非政府組織 phi chánh phủ tổ chức
非洲大陸 phi châu đại lục
口是心非 khẩu thị tâm phi
奸非 gian phi



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.