Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 173 雨 vũ [0, 8] U+96E8
雨 vũ, vú
yu3, yu4
  1. (Danh) Mưa. ◇Nguyễn Trãi : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ ) Suốt đêm nghe tiếng mưa.
  2. Một âm là . (Động) Đổ, rơi, rưới, mưa xuống. ◎Như: vú bạc đổ mưa đá, vú tuyết mưa tuyết.

久旱逢甘雨 cửu hạn phùng cam vũ
夜雨 dạ vũ
暴雨 bạo vũ
歐風美雨 âu phong mĩ vũ
甘雨 cam vũ
催花雨 thôi hoa vũ
凝雨 ngưng vũ
紅雨 hồng vũ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.