Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 172 隹 chuy [10, 18] U+96DE
雞 kê
鸡 ji1
  1. (Danh) Con gà. ◎Như: mẫu kê gà mái. ◇Nguyễn Du : Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân , (Vương Thị tượng ) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.
  2. Kê gian cùng là đàn ông (nam tính) dâm dục với nhau. Cũng gọi là nam phong .

割雞 cát kê
雞心 kê tâm
割雞焉用牛刀 cát kê yên dụng ngưu đao
殺雞取卵 sát kê thủ noãn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.