Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 167 金 kim [7, 15] U+92B7
銷 tiêu
销 xiao1
  1. Nung chảy kim loại.
  2. Hao mòn, mất, tan hết. ◎Như: tiêu háo hao mòn.
  3. Trừ khử, bỏ đi. ◎Như: chú tiêu xóa bỏ, tiêu diệt trừ mất hẳn đi.
  4. Bán (hàng hóa). ◎Như: trệ tiêu bán ế, sướng tiêu bán chạy.

勾銷 câu tiêu
支銷 chi tiêu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.