Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 162 辵 sước [7, 11] U+9019
這 giá, nghiện
这 zhe4, zhei4, yan4
  1. (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian). ◎Như: giá tựu thị môn sanh đây là đệ tử, giá thị thư đây là sách.
  2. (Tính) Tính từ chỉ thị. ◎Như: giá sự sự này, giá lí chỗ này, giá cá nhân người này, giá thì hậu lúc này, giá san vọng trước na san cao đứng núi này trông núi nọ.
  3. (Phó) Ngay, lập tức. ◎Như: ngã giá tựu hồi lai tôi về ngay bây giờ.
  4. (Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.