Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 157 足 túc [6, 13] U+8DEF
路 lộ
lu4, luo4
  1. (Danh) Đường cái, đường đi lại. ◎Như: hàng lộ đường đi biển.
  2. (Danh) Địa vị. Mạnh tử : Phu tử đương lộ ư Tề (Công Tôn Sửu thượng ) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.
  3. (Danh) Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền. ◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ mặt đông, tây lộ 西 mặt tây, nam lộ mặt nam, bắc lộ mặt bắc. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi , (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.
  4. (Danh) Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc. ◎Như: sanh lộ con đường sống, lễ môn nghĩa lộ cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), tứ lộ phép nghĩ làm văn, bút lộ phép bút, phép gửi ý tứ.
  5. (Danh) Thứ, loại, hạng, lối. ◎Như: tha môn thị na nhất lộ nhân những người đó là hạng người nào? ◇Tây du kí 西: Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa , (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.
  6. (Danh) Đường dây, ngả. ◎Như: ngũ lộ công xa đường xe công cộng số 5. ◇Thủy hử truyện : Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang , (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.
  7. (Danh) Cái xe. ◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ , kim lộ , tượng lộ , cách lộ , mộc lộ gọi là ngũ lộ .
  8. (Danh) Họ Lộ.
  9. (Tính) To lớn. ◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn , chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm .

塞浦路斯 tắc phổ lộ tư
幹路 cán lộ
支路 chi lộ
歧路 kì lộ
浦路斯 phổ lộ tư
耶路撒冷 da lộ tát lãnh
衢路 cù lộ
電路 điện lộ
上路 thượng lộ
前路 tiền lộ
中路 trung lộ
出路 xuất lộ
反路 phản lộ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.