Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 156 走 tẩu [5, 12] U+8D85
超 siêu
chao1, chao3, chao4, tiao4
  1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện : Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất , , (Chiêu Công nguyên niên ) Tử Nam mặc binh phục vào, kẻ tả hữu bắn, nhảy lên xe mà đi.
  2. (Động) Vượt qua. ◎Như: siêu việt điên phong vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử : Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải , (Lương Huệ Vương thượng ) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
  3. (Động) Vượt trội. ◎Như: siêu quần vượt hơn cả đàn, siêu đẳng vượt trội hơn cả các bực.
  4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: siêu thoát thoát khỏi trần tục, siêu dật vượt ra ngoài dung tục, siêu độ vong hồn độ thoát vong hồn.
  5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên : Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn , (Cửu ca , Quốc thương ) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

超越 siêu việt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.