Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



  
Hán Việt: cống (10n)
Bộ thủ:
Số nét: 10
Âm Nhật: コウ
みつ・ぐ

Cống, dâng, như tiến cống 進貢 dâng các vật thổ sản.
Thuế cống, thứ thuế ruộng.
Cho.
Cáo, bảo.
Tiến cử, như cống sĩ 貢士 kẻ sĩ được tiến cử lên, đi thi đỗ cũng gọi là cống, như hương cống 鄉貢 đỗ cử nhân.
Tây Cống 西貢 Sài-gòn.


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.