Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 149 言 ngôn [8, 15] U+8AD6
論 luận, luân
论 lun4, lun2
  1. Bàn bạc, xem xét sự vật, rồi nói cho rõ phải trái gọi là luận. ◎Như: công luận lời bàn chung của số đông người, dư luận 輿 lời bàn của xã hội công chúng.
  2. Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận.
  3. Xử án.
  4. Nghĩ.
  5. Kén chọn.
  6. So sánh. Cũng đọc là chữ luân.

不論 bất luận
政論 chính luận
本論 bản luận
正論 chính luận
眾論 chúng luận
蓋棺論定 cái quan luận định
討論 thảo luận
輿論 dư luận
辯論 biện luận
辯證論 biện chứng luận
高談闊論 cao đàm khoát luận
三段論 tam đoạn luận
侈論 xỉ luận
史論 sử luận
參論 tham luận
唯我論 duy ngã luận
唯實論 duy thực luận
唯物論 duy vật luận



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.