Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 145 衣 y [9, 15] U+8910
褐 hạt, cát
he2, he4
  1. (Danh) Áo vải thô. ◎Như: đoản hạt quần áo ngắn vải thô.
  2. (Danh) Chỉ người nghèo hèn. ◎Như: hạt phu kẻ nghèo hèn.
  3. (Danh) Sắc vàng sẫm không có màu mỡ. ◎Như: trà hạt sắc trà vàng đen.
  4. (Danh) Họ Hạt.
  5. § Ghi chú: Ta quen đọc là chữ cát.

被褐懷玉 bị hạt hoài ngọc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.