Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 142 虫 trùng [18, 24] U+8839
蠹 đố
du4
  1. (Danh) Con mọt. ◎Như: mộc đố mọt gỗ.
  2. (Danh) Kẻ ăn mòn, làm tổn hại. ◎Như: quốc đố kẻ ăn hại nước. ◇Tả truyện : Binh dân chi tàn dã, tài dụng chi đố , (Tương Công nhị thập hữu thất niên ) Bọn tàn hại quân dân và hao tán tiền của.
  3. (Động) Ăn mòn, đục khoét, hư hại. ◇Lã Thị Xuân Thu : Lưu thủy bất hủ, hộ xu bất đố , (Quý xuân ) Nước chảy không mục, then cửa không mọt.

巨蠹 cự đố



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.