Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 133 至 chí [0, 6] U+81F3
至 chí
zhi4, die2
  1. (Động) Đến, đạt đến. ◎Như: tân chí như quy khách đến như về chợ. ◇Luận Ngữ : Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù , , (Tử Hãn ) Chim phượng không đến, bức đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.
  2. (Giới) Cho đến. ◎Như: tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân từ vua đến dân thường.
  3. (Phó) Rất, cùng cực. ◎Như: chí thánh rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn rất tôn, bực tôn trọng nhất.
  4. (Danh) Một trong hai mươi bốn tiết. ◎Như: đông chí ngày đông chí, hạ chí ngày hạ chí (*). § Ghi chú: (*) Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.

北至 bắc chí
甚至 thậm chí
至交 chí giao
至仁 chí nhân
至公 chí công
至善 chí thiện
至大 chí đại
至孝 chí hiếu
至尊 chí tôn
至少 chí thiểu
至德 chí đức
至心 chí tâm
至情 chí tình
至於 chí ư
至死 chí tử
至理 chí lí
至聖 chí thánh
至親 chí thân
至言 chí ngôn
至誠 chí thành
以至 dĩ chí
事親至孝 sự thân chí hiếu
夏至 hạ chí



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.