Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
背景


背景 bối cảnh
  1. Cảnh trí bày trên sân khấu, sau lưng các diễn viên.
  2. Tình cảnh đàng sau sự việc.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.