Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 112 石 thạch [15, 20] U+7926
礦 quáng, khoáng
矿 kuang4
  1. Quặng mỏ. Phàm vật gì lấy ở mỏ ra đều gọi là quáng, cũng dùng như chữ .
  2. § Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

白鉛礦 bạch duyên khoáng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.