Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 112 石 thạch [8, 13] U+7891
碑 bi
bei1
  1. Bia. ◇Nguyễn Du : Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt (Tam liệt miếu ) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

碑亭 bi đình
碑文 bi văn
碑碣 bi kệ
碑記 bi kí
碑誌 bi chí
碑額 bi ngạch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.