Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 100 生 sinh [6, 11] U+7522
產 sản
产 chan3
  1. Sinh đẻ.
  2. Chỗ sinh ra. ◎Như: thổ sản vật ấy chỉ đất ấy mới có.
  3. Của cải. ◎Như: ruộng đất nhà cửa, đồ đạc để cho người ta nương đó mà sống đều gọi là sản nghiệp .
  4. Đàn bà đẻ gọi là sản phụ , sau khi đẻ rồi mà ốm gọi là sản hậu .
  5. Một thứ âm nhạc.

保產 bảo sản
共產 cộng sản
敗產 bại sản
生產 sanh sản, sinh sản
動產 động sản
傾家敗產 khuynh gia bại sản
分產 phân sản
家產 gia sản



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.