Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DF9
淹 yêm, yểm
yan1, yan3
  1. (Động) Ngâm nước, ngập nước, chìm đắm. ◇Hàn Ác : Du giáp đôi tường thủy bán yêm (Xuân tận nhật ) Cây du cây giáp chất đống bên tường, nước ngập một nửa.
  2. (Động) Kéo dài, để lâu ngày. ◎Như: yêm lưu ở lâu, yêm trệ đọng mãi.
  3. (Động) Rịn, thấm. ◎Như: cách chi oa bị hãn yêm đắc nan thụ nách rịn mồ hôi rất khó chịu.
  4. (Phó) Sâu xa, sâu sắc. ◎Như: yêm thông thông hiểu sâu xa, học vấn yêm bác học vấn sâu rộng.
  5. Một âm là yểm. (Động) Mất, chìm mất.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.