Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DF5
淵 uyên
渊 yuan1
  1. Cái vực.
  2. Sâu. ◎Như: học vấn sâu rộng gọi là uyên thâm hay uyên bác .

九淵 cửu uyên



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.