Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [7, 10] U+6D88
消 tiêu
xiao1
  1. Mất đi, hết, trừ khử. ◎Như: tiêu diệt làm mất hẳn đi, tiêu độc trừ hết chất độc. ◇Lục Du : Tửu bất năng tiêu khách hận (Thu dạ hoài Ngô Trung ) Ruợu không làm tan hết nỗi hận của khách được.
  2. Tan, tản ra. ◎Như: yên tiêu vân tán khói mây tan tác.
  3. Giảm, suy thoái. ◇Dịch Kinh : Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , (Thái quái ) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
  4. Mòn dần hết. ◎Như: tiêu hóa đồ ăn tan biến thành chất bổ.
  5. Vui chơi, giải buồn. ◎Như: tiêu khiển , tiêu dao rong chơi, an nhiên tự tại.
  6. Cần. ◎Như: bất tiêu thuyết không cần nói, chỉ tiêu nhất thiên chỉ cần một ngày.
  7. Hao tổn, hao phí. ◎Như: tiêu phí tiêu xài, tiêu hao hao tổn.
  8. Tin, tin tức. ◎Như: tiêu tức tin tức.

不消 bất tiêu
冰消瓦解 băng tiêu ngõa giải
取消 thủ tiêu
消售 tiêu thụ
消息 tiêu tức
消愁 tiêu sầu
消極 tiêu cực
消遣 tiêu khiển



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.