Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 78 歹 ngạt [8, 12] U+6B96
殖 thực
zhi2, shi4
  1. Sinh. ◎Như: phồn thực sinh sôi, nẩy nở.
  2. Sinh lợi, chấn hưng công nghệ để sinh ra tài lợi gọi là thực.
  3. Dựng.
  4. Nhiều, đông đúc.
  5. Thực dân đem dân đi đến khai thác làm ăn ở nước khác mà vẫn phục tòng pháp luật của nước mình.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.