Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 75 木 mộc [11, 15] U+6A13
樓 lâu
楼 lou2, lu:2
  1. (Danh) Nhà lầu (hai tầng trở lên). ◎Như: cao lâu đại hạ lầu cao nhà lớn. ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
  2. (Danh) Tầng (của nhà lầu). ◎Như: địa hạ lâu tầng dưới mặt đất, đệ ngũ lâu tầng thứ năm.
  3. (Danh) Phòng làm việc trong nhà lầu. ◎Như: luật sư lâu phòng luật sư.
  4. (Danh) Họ Lâu.

五角大樓 ngũ giác đại lâu
歌樓 ca lâu
鐘樓 chung lâu
高樓 cao lâu
青樓 thanh lâu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.