Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 72 日 nhật [9, 13] U+6697
暗 ám
an4
  1. (Tính) Tối, thiếu ánh sáng. ◎Như: u ám mờ tối.
  2. (Tính) Ngầm, thầm, kín đáo, không minh bạch. ◎Như: ám hiệu hiệu ngầm (không cho người ngoài cuộc biết), ám sự việc mờ ám. ◇Lâm Bô : Ám hương phù động nguyệt hoàng hôn ( San viên tiểu mai ) Mùi thơm kín đáo (của hoa mai) thoảng đưa dưới trăng hoàng hôn.
  3. (Tính) Không hiểu, hôn muội, mù quáng. Thông ám . ◎Như: mê ám mông muội, ngu muội, đầu óc mờ mịt không biết gì, kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám , nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng.
  4. (Phó) Ngầm, lén, bí mật. ◎Như: ám sát giết ngầm, ám chỉ trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình.
  5. (Danh) Họ Ám.

暗中 ám trung
暗中摸索 ám trung mô sách
暗力 ám lực
暗助 ám trợ
暗同 ám đồng
暗地 ám địa
暗娼 ám xướng
暗室 ám thất
暗害 ám hại
暗寫 ám tả
暗度 ám đạc
暗影 ám ảnh
暗恨 ám hận
暗探 ám thám
暗昧 ám muội
暗殺 ám sát
暗淡 ám đạm
暗淺 ám thiển
暗溝 ám câu
暗潮 ám triều
暗火 ám hỏa
暗然 ám nhiên
暗獄 ám ngục
暗目疳 ám mục cam
暗示 ám thị
暗示感受性 ám thị cảm thụ tính
暗箭 ám tiến
暗罵 ám mạ
暗號 ám hiệu
暗讀 ám độc
暗障 ám chướng
暗謀 ám mưu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.