Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 60 彳 xích [9, 12] U+5FAA
循 tuần
xun2
  1. Noi, tuân theo. ◎Như: tuần pháp noi theo phép, tuần lí noi lẽ, tuần lại quan lại thuần lương.
  2. Men. ◎Như: tuần tường nhi tẩu men tường mà chạy.
  3. Cũng như chữ tuần . ◎Như: tuần hành đi tuần.
  4. Nhân tuần rụt rè không dám làm gì. ◇Liêu trai chí dị : Nhân tuần nhị tam niên, nhi tiệm trường , (Phiên Phiên ) Nấn ná hai ba năm, đứa con lớn dần.
  5. Vỗ. ◎Như: phụ tuân vỗ về.
  6. Dần dần. ◎Như: tuần tuần thiện dụ dần dần khéo bảo, theo thứ tự mà tiến lên.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.