Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 60 彳 xích [6, 9] U+5F8C
後 hậu, hấu
后 hou4
  1. (Danh) Sau (thời gian). Đối với tiên , tiền .
  2. (Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền . ◎Như: bối hậu đằng sau lưng, thôn hậu sau làng, địch hậu phía sau quân địch. ◇Trần Tử Ngang : Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả , (Đăng U Châu đài ca ) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.
  3. (Danh) Con cháu. ◇Mạnh Tử : Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại , (Li lâu thượng ) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.
  4. (Danh) Họ Hậu.
  5. (Tính) Sau này (thời gian chưa đến). ◎Như: hậu thiên ngày kia, hậu đại đời sau, tiền nhân hậu quả nhân trước quả sau.
  6. (Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi). ◎Như: hậu bán đoạn nửa khúc sau, hậu môn cửa sau.
  7. (Phó) Sau, muộn, chậm. ◎Như: tiên lai hậu đáo đi trước đến sau, hậu lai cư thượng đi sau vượt trước.
  8. Một âm là hấu. (Động) Đi sau, ở lại sau. ◇Luận Ngữ : Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã , (Ung dã ) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.

兵後 binh hậu
最後 tối hậu
百歲之後 bách tuế chi hậu
瞻前顧後 chiêm tiền cố hậu
以後 dĩ hậu
前後 tiền hậu
前後不一 tiền hậu bất nhất
午後 ngọ hậu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.