Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 53 广 nghiễm [12, 15] U+5EE2
廢 phế
废 fei4
  1. (Tính) Không dùng được nữa, hư hỏng, bị bỏ đi, tàn tật. ◎Như: phế vật vật không dùng được nữa., phế tật bị tàn tật không làm gì được nữa.
  2. (Động) Bỏ, ngưng, trừ bỏ. ◎Như: phế trừ trừ bỏ, phế chỉ ngưng bỏ. ◇Luận Ngữ : Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế (Ung Dã ) , Kẻ không đủ sức, giữa đường bỏ dở.

半途而廢 bán đồ nhi phế
廢寢忘餐 phế tẩm vong xan



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.