Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 53 广 nghiễm [4, 7] U+5E8F
序 tự
xu4
  1. Hai bên tường. Hai bên giải vũ cũng gọi là lưỡng tự .
  2. Tràng học trong làng thời xưa.
  3. Thứ tự. ◎Như: trưởng ấu hữu tự lớn nhỏ có thứ tự, tự xỉ kể tuổi mà xếp thứ tự trên dưới. ◇Tây du kí 西: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái , (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
  4. Bày, bài tựa. Sách nào cũng có một bài đầu bày tỏ ý kiến của người làm sách gọi là tự. ◎Như: Xuân dạ yến đào lí viên tự Bài tựa (của Lí Bạch ) làm trong đêm xuân dự tiệc trong vườn đào lí.
  5. Họ Tự.

秩序 trật tự



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.