Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 50 巾 cân [6, 9] U+5E1D
帝 đế
di4
  1. (Danh) Vua, thiên tử. ◎Như: xưng đế xưng vua, tiên đế vua trước.
  2. (Danh) Bậc chúa tể trong vũ trụ, thiên thần. ◎Như: thượng đế trời, chúa trời, ngọc hoàng đại đế .
  3. (Danh) Thần tôn quý. ◎Như: Bạch đế thần Bạch đế.

五帝 ngũ đế
上帝 thượng đế
先帝 tiên đế
后帝 hậu đế
大帝 đại đế
帝國 đế quốc



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.