Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 46 山 sơn [5, 8] U+5CB3
岳 nhạc
yue4
  1. (Danh) Núi lớn. Cũng như chữ nhạc . ◎Như: Ngũ Nhạc năm núi Nhạc: Tung Sơn , Thái Sơn , Hoa Sơn , Hành Sơn , Hằng Sơn .
  2. (Danh) Tiếng xưng hô đối với cha mẹ vợ. ◎Như: nhạc phụ cha vợ, nhạc mẫu mẹ vợ. § Ghi chú: Trên Thái Sơn có một ngọn núi tên là Trượng Nhân phong . Vì thế, bố vợ cũng gọi là nhạc trượng .
  3. (Danh) Họ Nhạc.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.