Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 38 女 nữ [6, 9] U+5A01
威 uy
wei1
  1. (Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi). ◎Như: uy nghi dáng trang nghiêm, đường bệ, uy tín oai nghiêm đáng tin cậy, uy nghiêm trang nghiêm.
  2. (Danh) Quyền thế. ◎Như: phát uy ra oai thế, động nộ, thị uy bày tỏ quyền thế, lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).
  3. (Danh) Họ Uy.
  4. (Động) Chấn động. ◎Như: thanh uy thiên hạ tiếng tăm vang dội thiên hạ.
  5. (Động) Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác. ◎Như: uy hiếp bức bách, uy hách dọa nạt ức hiếp.

威脅 uy hiếp
示威 thị uy
那威 na uy
作福作威 tác phúc tác uy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.