Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 32 土 thổ [11, 14] U+5883
境 cảnh
jing4
  1. Cõi.
  2. Cảnh ngộ. ◎Như: cảnh thuận, cảnh nghịch.
  3. Cảnh trí. ◎Như: thắng cảnh , giai cảnh .

境內 cảnh nội
境况 cảnh huống
境地 cảnh địa
境域 cảnh vực
境界 cảnh giới
境遇 cảnh ngộ
布境 bố cảnh
幻境 ảo cảnh
止境 chỉ cảnh
邊境 biên cảnh
入境 nhập cảnh
仙境 tiên cảnh
佛境 phật cảnh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.