Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+5442
呂 lữ, lã
吕 lu:3
  1. Luật lữ tiếng điệu hát, xem chữ luật .
  2. Họ Lữ, ta quen đọc là .

伊呂 y lã
呂尚 lã thượng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.