Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
停職


停職 đình chức
  1. Ngưng chức vụ, không làm việc nữa.



Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.