Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 9 人 nhân [7, 9] U+4FD7
俗 tục
su2
  1. (Danh) Tập quán trong dân chúng. ◎Như: lậu tục tập quán xấu, thói xấu, nhập cảnh tùy tục nhập gia tùy tục, di phong dịch tục đổi thay phong tục.
  2. (Danh) Người đời, người thường. ◇Tam quốc chí : Tính bất hiệp tục, đa kiến báng hủy , (Ngô thư , Ngu Phiên truyện ) Tính không hợp với người đời, thường bị chê bai mai mỉa.
  3. (Danh) Đời thường, trần thế, thế gian. ◎Như: hoàn tục trở về đời thường (bỏ không tu nữa). ◇Quan Hán Khanh : Tự ấu xả tục xuất gia, tại Bạch Mã tự trung tu hành , (Bùi Độ hoàn đái ) Từ nhỏ bỏ đời thường, xuất gia, tu hành ở chùa Bạch Mã.
  4. (Tính) Thô bỉ. ◎Như: thô tục thô bỉ, tồi tệ. ◇Tam Quốc : Quốc gia bất nhậm hiền nhi nhậm tục lại (Chư Cát Lượng , Biểu phế liêu lập ) Quốc gia không dùng người hiền tài mà dùng quan lại xấu xa.
  5. (Tính) Bình thường, bình phàm. ◇Nguyễn Trãi : Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang tịnh tục tâm , 退 (Tức hứng ) Sau mưa, sắc núi làm trong trẻo mắt nhà thơ, Nước lụt rút, ánh sáng nước sông sạch lòng trần tục.
  6. (Tính) Đại chúng hóa, được phổ biến trong dân gian. ◎Như: tục ngữ , tục ngạn , tục văn học , thông tục tiểu thuyết .

拔俗 bạt tục
舊俗 cựu tục
薄俗 bạc tục
入家隨俗 nhập gia tùy tục
世俗 thế tục
俗例 tục lệ
俗傳 tục truyền
俗名 tục danh
俗子 tục tử
俗累 tục lụy
凡俗 phàm tục



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.