Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4EF0
仰 ngưỡng, nhạng
yang3, yang4, ang2
  1. Ngửa, ngửa mặt lên gọi là ngưỡng.
  2. Kính mến. ◎Như: cửu ngưỡng đại danh lâu nay kính mến cái danh lớn.
  3. Lời kẻ trên sai kẻ dưới, trong từ trát nhà quan thường dùng.
  4. Nhà Phật cho những kẻ kiếm ăn bằng nghề xem thiên văn là ngưỡng khẩu thực .
  5. Một âm là nhạng. ◎Như: nhạng trượng nhờ cậy.

久仰 cửu ngưỡng
信仰 tín ngưỡng
瞻仰 chiêm ngưỡng
仰藥 ngưỡng dược
仰毒 ngưỡng độc
仰懶 ngưỡng lại
仰慕 ngưỡng mộ
仰視 ngưỡng thị
仰食 ngưỡng thực
仰望 ngưỡng vọng
仰給 ngưỡng cấp
仰事俯畜 ngưỡng sự phủ súc
俯仰 phủ ngưỡng
俯仰之間 phủ ngưỡng chi gian



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.