Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 9 人 nhân [2, 4] U+4ECB
介 giới
jie4
  1. Cõi, ở vào khoảng giữa hai cái gọi là giới. Ngày xưa giao tiếp với nhau, chủ có người thấn mà khách có người giới để giúp lễ và đem lời người bên này nói với người bên kia biết. ◎Như: một người ở giữa nói cho người thứ nhất và người thứ ba biết nhau mà làm quen nhau gọi là giới thiệu hay môi giới
  2. Giúp. ◎Như: dĩ giới mi thọ lấy giúp vui tiệc thọ.
  3. Áo. ◎Như: giới trụ áo dày mũ trụ.
  4. Có nghĩa là vảy. ◎Như: giới thuộc loài ở nước có vảy.
  5. Lời tôn quý. ◎Như: nói em người ta thì tôn là quý giới đệ em tôn quý của ngài.
  6. Ven bờ. ◎Như: giang giới ven sông.
  7. Một người. ◎Như: nhất giới chi sĩ một kẻ học trò.
  8. Nhỏ, cùng nghĩa như chữ giới (hạt cải) như tiêm giới nhỏ nhặt, gìới ý hơi để ý.
  9. Bậm bực. ◎Như: giới giới lòng bậm bực.

耿介 cảnh giới
介紹 giới thiệu
介冑 giới trụ
介詞 giới từ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.