Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 8 亠 đầu [1, 3] U+4EA1
亡 vong, vô
wang2, wu2
  1. (Động) Mất. ◎Như: vong dương bổ lao mất cừu (mới lo) sửa chuồng.
  2. (Động) Trốn. ◎Như: lưu vong trốn chạy, vong mệnh trốn bước hoạn nạn. ◇Chiến quốc sách : Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy , (Yên sách tam ) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
  3. (Động) Chết. ◎Như: tử vong chết mất, thương vong bị chết.
  4. (Động) Bị tiêu diệt. ◎Như: diệt vong bị tiêu diệt.
  5. (Động) Đi vắng. ◇Luận Ngữ : Khổng Tử thì kì vong dã, nhi vãng bái chi , (Dương Hóa ) Khổng Tử thừa lúc người đó (Dương Hóa) đi vắng (*), mà lại nhà tạ ơn. § Ghi chú: (*) Vì Khổng Tử muốn tránh gặp mặt.
  6. (Động) Quên. Dùng như .
  7. (Tính) Đã chết. ◎Như: vong đệ người em đã chết, vong phụ cha đã chết.
  8. Một âm là . (Động) Không có. Nghĩa như chữ .

傷亡 thương vong
敗亡 bại vong
死亡 tử vong
流亡 lưu vong
逋亡 bô vong
亡本 vong bản
亡魂 vong hồn
亡靈 vong linh
亡命 vong mệnh, vong mạng
亡人 vong nhân
亡國 vong quốc
出亡 xuất vong



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.