Chuyển bộ gõ


Từ điển American Heritage Dictionary 4th
marabout


I. mar·a·bout1 (mărʹə-bo͞o', -bo͞ot')n.
1. A Muslim hermit or saint, especially in northern Africa.
2. The tomb of such a hermit or saint. [French, from Portuguese marabuto, from Arabic murābiṭ, posted, stationed, marabout, participle of rābaṭa, to be posted derived stem of rabaṭa, to bind, tie. See rbṭ in Semitic Roots.] II. mar·a·bout2 (mărʹə-bo͞o')n.
Variant of marabou.

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.