Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
阻扰


[zǔrǎo]
quấy nhiễu; quấy rối; làm náo động; ngăn chặn。干扰(如加以防碍或使改变方针或使停止)。
他未能阻扰这主要思潮。
Anh ấy không thể ngăn chặn dòng suy nghĩ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.