Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (閨)
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.