Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
通例


[tōnglì]
1. thường lệ; lệ thường; lệ chung。一般的情况;常规;惯例。
星期日休息是学校的通例。
chủ nhật nghỉ là lệ chung củ a trường học.
2. quy luật chung; quy luật phổ biến。较普遍的规律。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.