Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
言传身教


[yánchuánshēnjiào]
Hán Việt: NGÔN TRUYỀN THÂN GIÁO
lời nói và việc làm đều mẫu mực; dạy người thế nào, mình làm như vậy。一面口头上传授,一面行动上以身作则,指言语行动起模范作用。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.