Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
袖手旁观


[xiùshǒupángguān]
Hán Việt: TỤ THỦ BÀNG QUAN
khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại。比喻置身事外或不协助别人。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.