Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[guāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: QUANG
1. xystin; xít-xtin。胱氨酸。含有二硫键(两个硫原子连接在一起的键)的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中。
2. bàng quang; bọng đái。见(膀胱)。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.