Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[lín]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: LÂN
trong vắt; trong veo (nước)。粼粼:形容水、石等明净。
粼碧波。
sóng xanh trong vắt.
白石粼。
đá trắng xoá một màu.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.