|
Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
眯
 | Từ phồn thể: (瞇) |  | [mī] |  | Bộ: 目 (罒) - Mục |  | Số nét: 11 |  | Hán Việt: MỄ, MẾ | | |  | 1. mắt hí。眼皮微微合上。 | | |  | 眯缝。 | | | híp mắt lại. | | |  | 眯着眼睛笑。 | | | cười nhắm tít cả mắt. | | |  | 2. chợp mắt。小睡。 | | |  | 眯一会儿。 | | | chợp mắt một lúc. |  | Từ ghép: | | |  | 眯盹儿 ; 眯缝 |  | Từ phồn thể: (瞇) |  | [mǐ] |  | Bộ: 目(Mục) |  | Hán Việt: MỄ | | |  | cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。 | | |  | 沙子眯了眼。 | | | cát bay vào mắt không mở ra được. |
|
|
|
|