Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (獰)
[níng]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)。(面目)凶恶。
狞恶。
dữ tợn.
狞笑。
cười gằn.
Từ ghép:
狞笑



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.