Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[tuān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: XUYỀN, THOAN
1. chảy xiết。湍急。
湍流
chảy xiết
2. nước chảy xiết。急流的水。
急湍
nước chảy xiết
Từ ghép:
湍急 ; 湍流



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.