Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (淚)
[lèi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
泪痕。
vệt nước mắt.
泪如雨下。
lệ tuôn như mưa.
Từ ghép:
泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.