Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (閕、攂)
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.