Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[bìng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: BINH
1. bài trừ; gạt bỏ; vứt đi; loại bỏ; tước; ngăn cản; ngăn cấm。排除。
摒除。
loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
2. thu thập; thu dọn。
摒挡。
thu dọn; dọn dẹp
Từ ghép:
摒挡 ; 摒绝 ; 摒弃



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.